訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
所
nơi chốn, địa điểm
Sở · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
所
· nơi chốn, địa điểm
Cánh cửa (户) và chiếc rìu (斤) đánh dấu một nơi: 所.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 8
Họ từ / từ liên quan
市役所
しやくしょ
tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phố
事務所
じむしょ
văn phòng
住所
じゅうしょ
địa chỉ
~の所
のところ
Chỗ của ~, khu vực của ~
一所懸命
いっしょけんめい
chăm chỉ; cần cù; hết sức mình.
近所
きんじょ
hàng xóm, khu vực lân cận
台所
だいどころ
bếp, nhà bếp
場所
ばしょ
địa điểm, nơi chốn
元の 所
もとのところ
chỗ cũ, nơi ban đầu
所為
せい
nguyên nhân, lỗi tại
停留所
ていりゅうじょ
trạm xe buýt, bến tàu
箇所
かしょ
địa điểm, vị trí