trạm xe buýt, bến tàu停留所
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
停ĐÌNHdừngđọc てい留LƯUở lại (lưu lại)như lưu trúđọc りゅう所SỞnơi (nơi chốn)đọc じょ
nghĩa đennơi dừng lại→ trạm xe buýt, bến
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 停 ở cuối · 〜停
Có 停 ở đầu · 停〜
- 停電sự mất điện, cúp điệnĐÌNH ĐIỆNMMK
- 停車đỗ tàu, dừng xeĐÌNH XASMTBDY
- 停止đình chỉ, gián đoạn, dừngĐÌNH CHỈ≈ lệch
Có 停 · 停
Có 所 ở cuối · 〜所 nơi, sở
- 市役所tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phốTHỊ DỊCH SỞSMTMNN
- 事務所văn phòngSỰ VỤ SỞSMTMNN
- 近所hàng xóm, khu vực lân cận, gần nhàCẬN SỞMMKBDYMNN
Có 所 ở đầu · 所〜
Xem cả 8 từ →Có 所 ở giữa · 〜所〜