văn phòng事務所
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 事 ở cuối · 〜事
- 食事Dùng bữa, ăn uốngTHỰC SỰBDYMNN
- 用事việc bận, việc cần làmDỤNG SỰBDYMNN
- 返事trả lời, hồi âmPHẢN SỰSMTBDYMNN
Có 事 ở đầu · 事〜
- 事件vụ việc, vụ án (sự việc gây chấn động)SỰ KIỆN⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 事故tai nạn, sự cốSỰ CỐ≈ lệchSMTMMKBDYMNN
- 事実sự thật, thực tếSỰ THỰC✓ khớpBDY
Có 事 ở giữa · 〜事〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 食事代tiền ănTHỰC SỰ ĐẠIBDY
- 交通事故tai nạn giao thôngGIAO THÔNG SỰ CỐBDY
Có 務 ở cuối · 〜務
- 事務công việc văn phòng, hành chínhSỰ VỤ≈ lệchSMT
- 義務nghĩa vụ, bổn phậnNGHĨA VỤ✓ khớp
- 公務công vụ, việc côngCÔNG VỤ
Có 所 ở cuối · 〜所 nơi, sở
- 市役所tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phốTHỊ DỊCH SỞSMTMNN
- 近所hàng xóm, khu vực lân cận, gần nhàCẬN SỞMMKBDYMNN
- 場所địa điểm, nơi chốnTRƯỜNG SỞBDYMNN
Có 所 ở đầu · 所〜
Xem cả 8 từ →Có 所 ở giữa · 〜所〜