Đang mở trang…
Đang mở trang…
VỤ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vụ
Cầm ngọn mâu bên trái, tay phải vung cây roi (攵) thúc quân, dồn sức (力) giữ chốt canh → VỤ: nhiệm vụ.
⿰矛务cấu tạo tham khảo (IDS)事 SỰ việc · 務 VỤ việc
義 NGHĨA lẽ phải · 務 VỤ việc
公 CÔNG công cộng · 務 VỤ nhiệm vụ
勤 CẦN cần cù · 務 VỤ nhiệm vụ
業 NGHIỆP nghề nghiệp · 務 VỤ nhiệm vụ
職 CHỨC chức vụ · 務 VỤ nhiệm vụ
事 SỰ việc · 務 VỤ việc · 所 SỞ nơi
税 THUẾ thuế · 務 VỤ việc (nhiệm vụ) · 署 THỰ sở (sở quan)
公 CÔNG công, chung · 務 VỤ việc · 員 VIÊN người
務 VỤ việc
務 VỤ nhiệm vụ
務 VỤ nhiệm vụ
Soumatome #295
Tuần 6 · Ngày 2 · trang 94, 95
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Bài 47
Kanji bài 47Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn