công chức, viên chức nhà nước公務員
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
公CÔNGcông, chungđọc こう務VỤviệcnhư công vụđọc む員VIÊNngườiđọc いん
nghĩa đenngười làm việc công→ công chức, viên chức nhà nước
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 公 ở cuối · 〜公
Có 公 ở đầu · 公〜 công, chung
- 公園công viênCÔNG VIÊN✓ khớpSMTBDYMNN
- 公平công bằng, vô tưCÔNG BÌNHBDY
- 公演buổi biểu diễn công khaiCÔNG DIỄN✓ khớp
Có 公 ở giữa · 〜公〜
Có 公 · 公
Có 務 ở cuối · 〜務
- 事務công việc văn phòng, hành chínhSỰ VỤ≈ lệchSMT
- 義務nghĩa vụ, bổn phậnNGHĨA VỤ✓ khớp
- 公務công vụ, việc côngCÔNG VỤ
Có 務 ở giữa · 〜務〜
Có 員 ở cuối · 〜員 người trong một tổ chức
- 社員nhân viên công tyXÃ VIÊN⚠ bẫyBDYMNN
- 駅員nhân viên nhà gaDỊCH VIÊNBDYMNN
- 議員nghị sĩ, đại biểuNGHỊ VIÊNSMT
Có 員 ở giữa · 〜員〜