N (Công viên lâu đài Osaka)大阪城公園
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
大ĐẠIlớnđọc おお阪PHẢNdốcđọc さか城THÀNHthành, lâu đàiđọc じょう公CÔNGchung, công cộngnhư công viênđọc こう園VIÊNvườnnhư công viênđọc えん
nghĩa đencông viên lâu đài Osaka→ công viên lâu đài Osaka
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 大阪 đọc kun Ōsaka, 城 đọc on jō.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 大 ở cuối · 〜大
Xem cả 10 từ →Có 大 ở đầu · 大〜 lớn, rất
- 大勢nhiều người, đông ngườiĐẠI THẾBDYMNN
- 大人người lớnĐẠI NHÂN⚠ bẫyBDYMNN
- 大会đại hội, giải đấu, cuộc thiĐẠI HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 大 ở giữa · 〜大〜
Có 大 · 大
Xem cả 7 từ →Có 公 ở cuối · 〜公
Có 公 ở đầu · 公〜 công, chung
- 公園công viênCÔNG VIÊN✓ khớpSMTBDYMNN
- 公平công bằng, vô tưCÔNG BÌNHBDY
- 公務員công chức, viên chức nhà nướcCÔNG VỤ VIÊNSMT
Có 公 · 公
Có 園 ở cuối · 〜園
- 公園công viênCÔNG VIÊN✓ khớpSMTBDYMNN
- 動物園sở thú, vườn bách thúĐỘNG VẬT VIÊNSMTMNN
- 幼稚園trường mẫu giáoẤU TRĨ VIÊNBDY
Có 園 ở đầu · 園〜
Có 園 · 園