訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
大
lớn
Đại · 3 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
大
· lớn
Người dang rộng tay chân, trông thật lớn: 大.
人
người
大
lớn
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 8
Họ từ / từ liên quan
大阪城公園
おおさかじょうこうえん
N (Công viên lâu đài Osaka)
さくら大学
さくらだいがく
Đại học Sakura
住んで います [大阪に~]
すんで います
sống, cư trú [ở Osaka]
大使館
たいしかん
Đại sứ quán
大切「な」
たいせつ
quan trọng
大変「な」
たいへん
vất vả, khó khăn, khổ sở
大変ですね
たいへんですね
Vất vả nhỉ./Khó khăn nhỉ. (diễn tả sự đồng cảm)
大学
たくさん
đại học
大丈夫「な」
だいじょうぶ
không sao, được, ổn (tính từ đuôi `な`)
大統領
だいとうりょう
Tổng thống
出ます [大学を~]
でます
ra, tốt nghiệp [đại học]
入ります [大学に~]
はいります
vào [vào đại học]