Đại học Sakuraさくら大学
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: đại học
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 大 ở cuối · 〜大
Xem cả 10 từ →Có 大 ở đầu · 大〜 lớn, rất
- 大勢nhiều người, đông ngườiĐẠI THẾBDYMNN
- 大人người lớnĐẠI NHÂN⚠ bẫyBDYMNN
- 大会đại hội, giải đấu, cuộc thiĐẠI HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 大 ở giữa · 〜大〜
Có 大 · 大
Xem cả 7 từ →Có 学 ở cuối · 〜学
Xem cả 27 từ →Có 学 ở đầu · 学〜
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 学校trường họcHỌC HIỆUBDYMNN
- 学歴trình độ học vấn, quá trình học tập (trường lớp, bằng cấp)HỌC LỊCHMMK
Có 学 ở giữa · 〜学〜
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
- 大学院trường đại học sau đại học, cao họcĐẠI HỌC VIỆNBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN