trình độ học vấn, quá trình học tập (trường lớp, bằng cấp)学歴
Còn nghĩa: quá trình học vấn
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 学 ở cuối · 〜学
Xem cả 28 từ →Có 学 ở đầu · 学〜
Xem cả 21 từ →Có 学 ở giữa · 〜学〜
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
- 大学院trường đại học sau đại học, cao họcĐẠI HỌC VIỆNBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Có 歴 ở giữa · 〜歴〜
Hay đi với
- 学歴が高い/低いhọc vấn cao / thấp
- 高学歴học vấn cao
- 学歴社会xã hội coi trọng bằng cấp
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chỉ các trường đã học, bậc học đã tốt nghiệp (ghi trong 履歴書), không phải năng lực học tập.
Ví dụ
学歴が高くても、仕事ができるとは限らない。
Học vấn cao chưa chắc đã làm việc giỏi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1