Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỊCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lịch
Đoàn người đi qua rừng dưới vách (𠩵) đá, mỗi chặng dừng lại (止) khắc dấu lên cây, ghi lại đường đã qua → LỊCH: trải qua, như 'lịch sử'.
Gợi âm: LỊCH: l → ラ行, đuôi -ch → -ki (レキ)
⿸𠩵止cấu tạo tham khảo (IDS)学 HỌC học · 歴 LỊCH trải qua
経 KINH trải qua (kinh qua) · 歴 LỊCH trải qua
履 LÝ bước đi (giày) · 歴 LỊCH trải qua
歴 LỊCH trải qua · 史 SỬ sử
歴 LỊCH trải qua · 史 SỬ sử · 的 ĐÍCH mang tính
履 LÝ bước đi · 歴 LỊCH trải qua · 書 THƯ giấy
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn