sự đi làm (đi lại giữa nhà và chỗ làm)通勤
Còn nghĩa: việc đi làm · đi làm (đi lại giữa nhà và nơi làm việc)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
通THÔNGđi lại (thông qua)đọc つう勤CẦNchăm làm, làm việc (cần cù)đọc きん
nghĩa đenđi lại để làm việc→ đi làm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 通 ở cuối · 〜通
- 普通thông thường, bình thường; (trạng từ) thường thì; bình thường, tầm thường (người, vật)PHỔ THÔNG≈ lệchSMTMMKBDYMNN
- 交通giao thôngGIAO THÔNG✓ khớpSMTMNN
- 共通chung, giống nhau (giữa nhiều người, nhiều vật)CỘNG THÔNGMMK
Có 通 ở đầu · 通〜
- 通過sự đi qua, thông quaTHÔNG QUÁSMT
- 通訳sự thông dịch (dịch nói); người phiên dịchTHÔNG DỊCH✓ khớpMMK
- 通り過ぎるđi ngang qua, vượt quaTHÔNG QUÁBDY
Có 通 ở giữa · 〜通〜
Có 通 · 通
- 通うđi lại đều đặn (đi học, đi làm, đi khám…); (tấm lòng, tình cảm) thông nhau, thấu hiểu nhauTHÔNGMMKBDYMNN
- 通るđi qua (đường, cửa); (đường) chạy xuyên; chín tới; đỗ (thi); (ý kiến) được chấp nhậnTHÔNGMMKBDYMNN
- 通すđể lọt qua (gió, nhiệt); xâu (chỉ); mở (đường); cho qua; mời (khách) vào; làm thông quaTHÔNGMMK
Hay đi với
- 通勤時間thời gian đi làm
- 通勤電車tàu điện giờ đi làm
- 自転車で通勤するđi làm bằng xe đạp
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chỉ việc đi lại giữa nhà và nơi làm. Đi học là 通学, đi khám bệnh định kỳ là 通院.
Ví dụ
毎朝、電車で一時間かけて通勤している。
Sáng nào tôi cũng mất một tiếng đi tàu điện đến chỗ làm.