訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
勤
cần cù, làm việc, phục vụ
Cần · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
勤
· cần cù, làm việc, phục vụ
Cần cù dùng sức mạnh chăm sóc những bông hoa nhỏ xinh. Đây là chữ Cần.
堇
hoa nhỏ
力
sức mạnh
Họ từ / từ liên quan
転勤
てんきん
chuyển công tác
勤め増す「会社に~」
つとめます
làm việc [ở công ty]
通勤
つうきん
việc đi làm
出勤
しゅっきん
đi làm, có mặt tại nơi làm
勤勉
きんべん
cần cù, siêng năng
勤務
きんむ
làm việc, công việc
勤労
きんろう
lao động, làm việc
勤め先
つとめさき
nơi làm việc