訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
通
thông qua, đi lại, hiểu
Thông · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
通
· thông qua, đi lại, hiểu
Bước chân (辶) đi xuyên qua con đường, mọi thứ thông suốt: 通.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 39
Họ từ / từ liên quan
交通
こうつう
giao thông
普通
ふつう
N (tàu thường, tàu địa phương - dừng ở mọi ga)
通います
かよいます
đi lại, lui tới (trường học, nơi làm việc)
通信販売
つうしんはんばい
mua bán qua thư, mua sắm trực tuyến
普通の
ふつうの
bình thường, thông thường (A na)
共通
きょうつう
chung, phổ biến
通貨
つうか
tiền tệ
通過
つうか
sự đi qua, thông qua
通学
つうがく
việc đi học
通勤
つうきん
việc đi làm
通行
つうこう
lưu thông, đi lại
通信
つうしん
thông tin liên lạc, thư từ