chung, giống nhau (giữa nhiều người, nhiều vật)共通
Còn nghĩa: chung, phổ biến
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
共CỘNGcùng, chungnhư cộng đồngđọc きょう通THÔNGthông suốtđọc つう
nghĩa đenchung và thông qua→ chung, giống nhau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 通 ở cuối · 〜通
- 普通thông thường, bình thường; (trạng từ) thường thì; bình thường, tầm thường (người, vật)PHỔ THÔNG≈ lệchSMTMMKBDYMNN
- 交通giao thôngGIAO THÔNG✓ khớpSMTMNN
- 予定通りđúng như dự địnhDỰ ĐỊNH THÔNGBDY
Có 通 ở đầu · 通〜
- 通勤sự đi làm (đi lại giữa nhà và chỗ làm)THÔNG CẦNSMTMMKBDY
- 通過sự đi qua, thông quaTHÔNG QUÁSMT
- 通訳sự thông dịch (dịch nói); người phiên dịchTHÔNG DỊCH✓ khớpMMK
Có 通 ở giữa · 〜通〜
Có 通 · 通
- 通うđi lại đều đặn (đi học, đi làm, đi khám…); (tấm lòng, tình cảm) thông nhau, thấu hiểu nhauTHÔNGMMKBDYMNN
- 通るđi qua (đường, cửa); (đường) chạy xuyên; chín tới; đỗ (thi); (ý kiến) được chấp nhậnTHÔNGMMKBDYMNN
- 通すđể lọt qua (gió, nhiệt); xâu (chỉ); mở (đường); cho qua; mời (khách) vào; làm thông quaTHÔNGMMK
Hay đi với
- 共通点điểm chung
- 共通の友人bạn chung
- 共通の趣味sở thích chung
- 全員に共通するchung cho tất cả mọi người
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hay dùng 「共通の+danh từ」 và 「AとBに共通する」. Đừng nhầm với 共同 (cùng làm chung).
Ví dụ
私と妻には、旅行が好きという共通点がある。
Tôi và vợ có điểm chung là thích du lịch.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9
- #678印象ấn tượng
- #679印dấu, ký hiệu đánh dấu; dấu hiệu, biểu tượng (của lòng biết ơn, tình cảm)
- #680合図ám hiệu, tín hiệu; sự ra hiệu (bằng tay, mắt, âm thanh)
- #681共通chung, giống nhau (giữa nhiều người, nhiều vật)
- #682強調sự nhấn mạnh, làm nổi bật
- #683省略sự lược bỏ, bỏ bớt; viết tắt
- #684挑戦sự thử sức, dám đương đầu (với việc khó, kỷ lục…); sự thách đấu