訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
共
cùng nhau, chung, cả hai
Cộng · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
共
· cùng nhau, chung, cả hai
Hai mươi người cùng chung sức nâng tám món đồ, tạo nên sự cộng hưởng.
龷
hai mươi
八
tám
Họ từ / từ liên quan
共通
きょうつう
chung, phổ biến
共同
きょうどう
cộng tác, hợp tác
共産~
きょうさん~
cộng sản
公共
こうきょう
công cộng, chung
共感
きょうかん
đồng cảm, hưởng ứng
共学
きょうがく
giáo dục hỗn hợp
共存
きょうぞん
cùng tồn tại
共鳴
きょうめい
cộng hưởng, đồng cảm
共和
きょうわ
cộng hòa, hợp tác
共稼ぎ
ともかせぎ
vợ chồng cùng làm việc
共働き
ともばたらき
vợ chồng cùng đi làm