cộng tác, hợp tác共同
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: cộng đồng Tiếng Việt "cộng đồng" là tập thể người; 共同 là chung, cùng làm (hợp tác).
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 郷土 (きょうど): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 共 ở cuối · 〜共
Có 共 ở đầu · 共〜 cùng nhau
- 共通chung, giống nhau (giữa nhiều người, nhiều vật)CỘNG THÔNGMMK
- 共産~cộng sảnCỘNG SẢN
- 共感đồng cảm, hưởng ứngCỘNG CẢM
Có 共 · 共
Có 同 ở cuối · 〜同
Có 同 ở đầu · 同〜 cùng, giống
- 同時đồng thời, cùng lúcĐỒNG THỜI✓ khớpBDY
- 同様giống nhau, tương tựĐỒNG DẠNG✓ khớpBDY
- 同僚đồng nghiệpĐỒNG LIÊU✓ khớpBDY