giống nhau, tương tự同様
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: đồng dạng
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 同 ở cuối · 〜同
Xem cả 4 từ →Có 同 ở đầu · 同〜 cùng, giống
- 同時đồng thời, cùng lúcĐỒNG THỜI✓ khớpBDY
- 同僚đồng nghiệpĐỒNG LIÊU✓ khớpBDY
- 同時にcùng lúc, đồng thời; đồng thời cũng, mặt khác (thêm một tính chất)ĐỒNG THỜI✓ khớpMMK
Có 様 ở cuối · 〜様
- お客様quý khách, khách hàngKHÁCH DẠNGSMTBDYMNN
- 神様thần linhTHẦN DẠNGSMTBDY
- 皆様quý vị, mọi người (lịch sự)GIAI DẠNGBDY
Có 様 ở đầu · 様〜
- 様子tình trạng, tình hình, dáng vẻDẠNG TỬSMTBDYMNN
- 様々nhiều loại, đa dạng, khác nhauDẠNG DẠNGMMKBDY
- 様式phong cách, hình thức, kiểu mẫuDẠNG THỨC
Có 様 · 様
- ○○様DẠNGSMT
- ~様Ngài/Ông/Bà/Anh/Chị ~ (kính ngữ cao hơn ~さん)DẠNGMNN
- どちら様でしょうかÔng/Bà là ai ạ? (hỏi tên người gọi điện/đến thăm một cách lịch sự).DẠNGMNN