Đang mở trang…
Đang mở trang…
DẠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dạng
Con cừu (羊) đứng dưới gốc cây (木) soi mình xuống vũng nước (水), gió gợn làm bóng nó méo đủ kiểu → DẠNG: hình dáng, như 'đa dạng'.
Gợi âm: DẠNG: d → ヤ行 y, đuôi -ng → -u dài (ヨウ)
⿰木𣴎cấu tạo tham khảo (IDS)客 KHÁCH khách · 様 DẠNG ngài (tiếng kính xưng)
同 ĐỒNG cùng · 様 DẠNG dạng
神 THẦN thần linh · 様 DẠNG ngài (tiếng kính xưng)
皆 GIAI tất cả · 様 DẠNG ngài (kính ngữ)
姫 CƠ công chúa · 様 DẠNG ngài (kính ngữ)
王 VƯƠNG vua · 様 DẠNG ngài (gọi kính)
様 DẠNG dáng (hình dáng) · 子 TỬ hậu tố (con)
様 DẠNG dạng, kiểu · 様 DẠNG dạng, kiểu
様 DẠNG hình dáng · 式 THỨC hình thức
様 DẠNG hình dáng · 相 TƯƠNG lẫn nhau
様 DẠNG hình dáng
様 DẠNG ngài (kính ngữ)
様 DẠNG ngài (kính ngữ)
様 DẠNG hình dáng
Soumatome #71
Tuần 2 · Ngày 2 · trang 30, 31
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 7
Mở Unit 7文法Buddy
Bài 3, 7, 8, 9, 10, 12, 13
Mở bài 3Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 49
Kanji bài 49Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn