nhiều loại, đa dạng, khác nhau様々
Còn nghĩa: đa dạng, nhiều loại
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 様 ở cuối · 〜様
- お客様quý khách, khách hàngKHÁCH DẠNGSMTBDYMNN
- 同様giống nhau, tương tựĐỒNG DẠNG✓ khớpBDY
- 神様thần linhTHẦN DẠNGSMTBDY
Có 様 ở đầu · 様〜
Có 様 · 様
- ○○様DẠNGSMT
- ~様Ngài/Ông/Bà/Anh/Chị ~ (kính ngữ cao hơn ~さん)DẠNGMNN
- どちら様でしょうかÔng/Bà là ai ạ? (hỏi tên người gọi điện/đến thăm một cách lịch sự).DẠNGMNN
Hay đi với
- 様々な問題nhiều vấn đề khác nhau
- 様々な方法nhiều cách khác nhau
- 人によって様々だmỗi người mỗi khác
Nghĩa gần · phân biệt
- 種々nhiều loại, đa dạngCHỦNG CHỦNG
- 色々nhiều loại, đa dạng, nhiều thứ (N, A-na)SẮC SẮCMNN
- まちまちđa dạng, khác biệt
Phân biệt. Nghĩa gần いろいろな nhưng trang trọng hơn, hay dùng trong văn viết. 「人によって様々」 = tùy người mà khác nhau.
Ví dụ
このクラスには様々な国から来た学生がいる。
Lớp này có sinh viên đến từ nhiều nước khác nhau.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7
- #581特別đặc biệt, khác thường; (dùng như phó từ) đặc biệt là, nhất là
- #582完全hoàn hảo, đầy đủ, trọn vẹn; hoàn toàn (thắng, thua, thất bại)
- #583盛んthịnh hành, phát triển mạnh, sôi nổi; (làm, nói) nhiều, liên tục, tích cực
- #584様々nhiều loại, đa dạng, khác nhau
- #585可能có thể, khả thi
- #586不可能không thể, bất khả thi
- #587基本的cơ bản, căn bản