訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
様
hình dáng, kiểu cách, trạng thái, ngài (hậu tố lịch sự)
Dạng · 14 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
様
· hình dáng, kiểu cách, trạng thái, ngài (hậu tố lịch sự)
Cây gỗ được gọt giũa theo khuôn mẫu, hình dáng nhất định.
木
cây
𣴎
khuôn
Họ từ / từ liên quan
~様
さま
Ngài/Ông/Bà/Anh/Chị ~ (kính ngữ cao hơn ~さん)
お客様
おきゃくさま
quý khách, khách hàng
お姫様
おひめさま
công chúa
田中様、お客様
さま
Ông/Bà Tanaka (kính ngữ); quý khách, khách hàng
どちら様でしょうか
どちらさまでしょうか
Ông/Bà là ai ạ? (hỏi tên người gọi điện/đến thăm một cách lịch sự).
様子
ようす
tình trạng, tình hình, dáng vẻ
王様
おうさま
nhà vua
仕様
しよう
phương pháp, thông số kỹ thuật
同様
どうよう
giống nhau, tương tự
模様
もよう
hoa văn, kiểu dáng
神様
かみさま
thần linh
ご苦労様
ごくろうさま
cảm ơn vì đã vất vả