cảm ơn vì đã vất vảご苦労様
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
苦KHỔkhổđọc く労LAOnhọcđọc ろう様DẠNGngài (kính ngữ)đọc さま
nghĩa đenvất vả ngài→ lời cảm ơn người đã vất vả
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 様 đọc kun sama.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 苦 ở cuối · 〜苦
Có 苦 ở đầu · 苦〜
- 苦手kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)KHỔ THỦSMTMMKBDY
- 苦労gian khổ, vất vảKHỔ LAOSMTBDY
- 苦情lời phàn nàn, khiếu nạiKHỔ TÌNHBDY
Có 苦 ở giữa · 〜苦〜
Có 苦 · 苦
- 苦いđắngKHỔSMTBDYMNN
- 苦しいđau đớn, khó thở, ngột ngạt; khổ sở, chật vật (tinh thần, tiền bạc)KHỔSMTMMKBDY
- 苦khổ sở, lo âuKHỔ
Có 労 ở cuối · 〜労
Xem cả 4 từ →Có 労 ở đầu · 労〜
- 労働者người lao độngLAO ĐỘNG GIẢSMT
- 労働力sức lao động, lực lượng lao độngLAO ĐỘNG LỰCBDY
- 労働lao động, công việcLAO ĐỘNG✓ khớp
Có 様 ở cuối · 〜様
- お客様quý khách, khách hàngKHÁCH DẠNGSMTBDYMNN
- 同様giống nhau, tương tựĐỒNG DẠNG✓ khớpBDY
- 神様thần linhTHẦN DẠNGSMTBDY
Có 様 ở đầu · 様〜
- 様子tình trạng, tình hình, dáng vẻDẠNG TỬSMTBDYMNN
- 様々nhiều loại, đa dạng, khác nhauDẠNG DẠNGMMKBDY
- 様式phong cách, hình thức, kiểu mẫuDẠNG THỨC
Có 様 · 様
- ○○様DẠNGSMT
- ~様Ngài/Ông/Bà/Anh/Chị ~ (kính ngữ cao hơn ~さん)DẠNGMNN
- どちら様でしょうかÔng/Bà là ai ạ? (hỏi tên người gọi điện/đến thăm một cách lịch sự).DẠNGMNN