khó coi, xấu xí見苦しい
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 見 ở cuối · 〜見
- 意見ý kiếnÝ KIẾN✓ khớpBDYMNN
- 発見sự phát hiện, tìm ra (điều chưa ai biết, thứ bị mất, bị giấu)PHÁT KIẾN✓ khớpMMKMNN
- 面倒を見るchăm sóc, trông nomDIỆN ĐẢO KIẾNBDY
Có 見 ở đầu · 見〜
- 見間違えるnhìn nhầmKIẾN GIAN VIBDY
- 見学しますtham quan (với mục đích học hỏi, tìm hiểu)KIẾN HỌCMNN
- 見合いxem mặt, mai mốiKIẾN HỢPMNN
Có 見 · 見
- 見せるcho xem, trình raKIẾNBDYMNN
- 見えるnhìn thấy, có thể thấyKIẾNBDYMNN
- 見つかるđược tìm thấy; bị phát hiện (khi đang làm gì)KIẾNMMKBDYMNN
Có 苦 ở đầu · 苦〜
- 苦手kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)KHỔ THỦSMTMMKBDY
- 苦労gian khổ, vất vảKHỔ LAOSMTBDY
- 苦情lời phàn nàn, khiếu nạiKHỔ TÌNHBDY
Có 苦 ở giữa · 〜苦〜
Có 苦 · 苦
- 苦いđắngKHỔSMTBDYMNN
- 苦しいđau đớn, khó thở, ngột ngạt; khổ sở, chật vật (tinh thần, tiền bạc)KHỔSMTMMKBDY
- 苦khổ sở, lo âuKHỔ