đau đớn, khó thở, ngột ngạt; khổ sở, chật vật (tinh thần, tiền bạc)苦しい
Còn nghĩa: khổ sở, vất vả
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
苦KHỔkhổđọc くる
nghĩa đenkhổ→ đau đớn, khổ sở, chật vật
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 苦 ở cuối · 〜苦
Có 苦 ở đầu · 苦〜
- 苦手kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)KHỔ THỦSMTMMKBDY
- 苦労gian khổ, vất vảKHỔ LAOSMTBDY
- 苦情lời phàn nàn, khiếu nạiKHỔ TÌNHBDY
Có 苦 ở giữa · 〜苦〜
Hay đi với
- 胸が苦しいtức ngực
- 苦しい生活cuộc sống khổ cực
- 息苦しいkhó thở, ngột ngạt
- 見苦しいkhó coi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Ghép sau từ khác đọc thành 「ぐるしい」: 息苦しい, 寝苦しい (khó ngủ), 聞き苦しい (khó nghe).
Ví dụ
階段を走って上ったら、息が苦しくなった。
Chạy lên cầu thang xong, tôi thấy khó thở.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #263夢中say mê, mải mê (đến quên cả xung quanh)
- #264退屈chán, buồn tẻ, nhàm chán; (danh từ, động từ) thấy chán
- #265健康khỏe mạnh, lành mạnh; (danh từ) sức khỏe
- #266苦しいđau đớn, khó thở, ngột ngạt; khổ sở, chật vật (tinh thần, tiền bạc)
- #267平気không sao, bình thản, không hề hấn gì; thản nhiên, trơ trơ (làm điều không nên)
- #268悔しいcay cú, tức tối, ấm ức (vì thua, thất bại, bị đối xử bất công)
- #269うらやましいghen tị, thèm muốn (điều người khác có), đáng ngưỡng mộ