ghen tị, thèm muốn (điều người khác có), đáng ngưỡng mộうらやましい
Hay đi với
- 〜がうらやましいghen tị với ~
- うらやましそうに見るnhìn đầy thèm muốn
- うらやましさsự ghen tị
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Đối tượng đi với が: 「友達がうらやましい」. Động từ うらやむ mang tính văn viết. Không mang ý ghen ghét nặng như 嫉妬.
Ví dụ
毎年海外旅行に行ける友達がうらやましい。
Tôi ghen tị với người bạn năm nào cũng được đi du lịch nước ngoài.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #266苦しいđau đớn, khó thở, ngột ngạt; khổ sở, chật vật (tinh thần, tiền bạc)
- #267平気không sao, bình thản, không hề hấn gì; thản nhiên, trơ trơ (làm điều không nên)
- #268悔しいcay cú, tức tối, ấm ức (vì thua, thất bại, bị đối xử bất công)
- #269うらやましいghen tị, thèm muốn (điều người khác có), đáng ngưỡng mộ
- #270かゆいngứa
- #271おとなしいhiền lành, trầm tính, ngoan (người, động vật); nhã nhặn, không lòe loẹt (màu, thiết kế)
- #272我慢強いkiên nhẫn, nhẫn nại, chịu đựng giỏi