hiền lành, trầm tính, ngoan (người, động vật); nhã nhặn, không lòe loẹt (màu, thiết kế)おとなしい
Còn nghĩa: hiền lành, trầm tính, dịu dàng
Hay đi với
- おとなしい性格tính cách trầm lặng
- おとなしくするngồi yên, ngoan ngoãn
- おとなしいデザインthiết kế nhã nhặn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Có thể viết 大人しい nhưng thường viết kana. Nghĩa 2 gần 地味 nhưng mang sắc thái khen (nhã nhặn).
Ví dụ
うちの犬はおとなしいので、子どもとも仲良く遊べる。
Con chó nhà tôi hiền nên chơi hòa thuận được cả với trẻ con.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #268悔しいcay cú, tức tối, ấm ức (vì thua, thất bại, bị đối xử bất công)
- #269うらやましいghen tị, thèm muốn (điều người khác có), đáng ngưỡng mộ
- #270かゆいngứa
- #271おとなしいhiền lành, trầm tính, ngoan (người, động vật); nhã nhặn, không lòe loẹt (màu, thiết kế)
- #272我慢強いkiên nhẫn, nhẫn nại, chịu đựng giỏi
- #273正直thật thà, trung thực; (trạng từ) thành thật mà nói
- #274けちkeo kiệt, bủn xỉn