không sao, bình thản, không hề hấn gì; thản nhiên, trơ trơ (làm điều không nên)平気
Còn nghĩa: bình thản, không sao
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
平BÌNHyên, bằng (bằng phẳng)như bình tĩnhđọc へい気KHÍkhí, tâm trạngđọc き
nghĩa đenkhí yên→ không sao, thản nhiên
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 平 ở cuối · 〜平
Có 平 ở đầu · 平〜
- 平和hòa bình; (tính từ đuôi na) yên bình, thanh bìnhBÌNH HÒA⇄ đảoMMKMNN
- 平均寿命tuổi thọ trung bìnhBÌNH QUÂN THỌ MỆNHBDYMNN
- 平等bình đẳng, công bằngBÌNH ĐẲNG✓ khớpBDY
Có 平 ở giữa · 〜平〜
Có 気 ở cuối · 〜気
- 天気thời tiếtTHIÊN KHÍBDYMNN
- 病気bệnh, bệnh tậtBỆNH KHÍBDYMNN
- 人気sự được yêu thích, ưa chuộng; sự nổi tiếngNHÂN KHÍMMKBDYMNN
Có 気 ở đầu · 気〜
- 気持ちcảm giác, tâm trạng, tinh thầnKHÍ TRÌBDYMNN
- 気温nhiệt độ không khíKHÍ ÔNSMT
- 気に入るyêu thích, ưng ýKHÍ NHẬPBDY
Có 気 ở giữa · 〜気〜
- 天気予報Dự báo thời tiết.THIÊN KHÍ DỰ BÁOBDYMNN
- 人気者người được yêu mếnNHÂN KHÍ GIẢBDY
- 異常気象thời tiết bất thường, khí hậu dị thườngDỊ THƯỜNG KHÍ TƯỢNGBDY
Có 気 · 気
- やる気động lực, ý muốn làm, tinh thần hăng háiKHÍMMKBDY
- 気tâm trạng, tinh thần, cảm giácKHÍBDY
- 気づくnhận ra, để ý thấyKHÍBDY
Hay đi với
- 平気な顔をするlàm mặt tỉnh bơ
- 平気でうそをつくnói dối không chớp mắt
- 〜ても平気だ~ cũng không sao
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Trạng từ là 「平気で〜」 (thản nhiên làm), không nói 「平気に〜」. Nghĩa thứ hai thường mang sắc thái chê.
Ví dụ
少し寒くても、私は平気です。
Hơi lạnh một chút thì tôi cũng không sao.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #264退屈chán, buồn tẻ, nhàm chán; (danh từ, động từ) thấy chán
- #265健康khỏe mạnh, lành mạnh; (danh từ) sức khỏe
- #266苦しいđau đớn, khó thở, ngột ngạt; khổ sở, chật vật (tinh thần, tiền bạc)
- #267平気không sao, bình thản, không hề hấn gì; thản nhiên, trơ trơ (làm điều không nên)
- #268悔しいcay cú, tức tối, ấm ức (vì thua, thất bại, bị đối xử bất công)
- #269うらやましいghen tị, thèm muốn (điều người khác có), đáng ngưỡng mộ
- #270かゆいngứa