công bằng, vô tư公平
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
公CÔNGchung, công (công cộng)đọc こう平BÌNHbằng (bằng phẳng)đọc へい
nghĩa đenchung và bằng→ công bằng, vô tư
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có Tiếng Việt quen nói "công bằng" (chữ bình đọc thành bằng).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 公 ở cuối · 〜公
Có 公 ở đầu · 公〜 công, chung
- 公園công viênCÔNG VIÊN✓ khớpSMTBDYMNN
- 公務員công chức, viên chức nhà nướcCÔNG VỤ VIÊNSMT
- 公演buổi biểu diễn công khaiCÔNG DIỄN✓ khớp
Có 公 ở giữa · 〜公〜
Có 公 · 公