訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
平
bằng phẳng, hòa bình, bình thường
Bình · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
平
· bằng phẳng, hòa bình, bình thường
Cái cân đòn nằm ngang bằng phẳng, mọi thứ đều công bằng.
干
can
Họ từ / từ liên quan
平均寿命
へいきんじゅみょう
tuổi thọ trung bình
平日/週末
へいじつ
ngày thường / cuối tuần
平和
へいわ
hòa bình
公平
こうへい
công bằng, vô tư
地平線
ちへいせん
đường chân trời
平等
びょうどう
bình đẳng, công bằng
不平
ふへい
bất bình, than phiền
平均
へいきん
cân bằng, trung bình
水平
すいへい
bằng phẳng, nằm ngang
水平線
すいへいせん
đường chân trời
平気
へいき
bình thản, không sao
平日
へいじつ
ngày thường