hòa bình; (tính từ đuôi na) yên bình, thanh bình平和
Còn nghĩa: hòa bình
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Đảo: hòa bình Tiếng Việt nói ngược: hòa bình.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 世界平和hòa bình thế giới
- 平和運動phong trào hòa bình
- 平和な暮らしcuộc sống yên bình
- 平和的な解決giải quyết bằng biện pháp hòa bình
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tiếng Việt nói 'hòa bình' nhưng chữ Hán đảo thứ tự: 平和. Nghĩa ② dùng như tính từ な: 平和な町.
Trái nghĩa
Ví dụ
世界の平和を願って、鐘を鳴らした。
Chúng tôi rung chuông cầu mong hòa bình thế giới.