vùng, miền, khu vực; địa phương, tỉnh lẻ (ngoài thủ đô)地方
Còn nghĩa: địa phương, vùng miền
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: địa phương
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 地 ở cuối · 〜地
- 土地đất đai, mảnh đấtTHỔ ĐỊA⚠ bẫyBDYMNN
- 遊園地công viên giải tríDU VIÊN ĐỊASMTBDY
- 観光地điểm du lịch, khu tham quanQUAN QUANG ĐỊABDY
Có 地 ở đầu · 地〜
Xem cả 24 từ →Có 地 · 地
Có 方 ở cuối · 〜方 cách làm …; phía
- 読み方cách đọcĐỘC PHƯƠNGBDYMNN
- 夕方buổi tối, chiều tốiTỊCH PHƯƠNGBDYMNN
- 一方mặt khác, trong khi đóNHẤT PHƯƠNGBDY
Có 方 ở đầu · 方〜
- 方法phương pháp, cách làm, biện phápPHƯƠNG PHÁP✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 方向phương hướng, hướng điPHƯƠNG HƯỚNG✓ khớpSMT
- ○○方面PHƯƠNG DIỆNSMT
Có 方 ở giữa · 〜方〜
Hay đi với
- 関東地方vùng Kanto
- 地方都市thành phố tỉnh lẻ
- 地方自治体chính quyền địa phương
- 地方出身xuất thân từ tỉnh lẻ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa ② là vùng ngoài thủ đô, không nhất thiết là nông thôn; quê, nông thôn thực sự là いなか.
Trái nghĩa
Ví dụ
東北地方の冬は、雪が多くて寒い。
Mùa đông ở vùng Tohoku nhiều tuyết và lạnh.