thế kỷ世紀
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: thế kỷ
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 席 (せき): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 世 ở cuối · 〜世
Có 世 ở đầu · 世〜
- 世界中khắp thế giới, toàn thế giớiTHẾ GIỚI TRUNGBDYMNN
- 世話sự chăm sóc, trông nom; sự giúp đỡ, lo liệu (cho người khác)THẾ THOẠIMMKBDY
- 世界thế giớiTHẾ GIỚI✓ khớpMNN
Có 世 ở giữa · 〜世〜
Có 世 · 世
Hay đi với
- 二十一世紀thế kỷ 21
- 半世紀nửa thế kỷ
- 世紀末cuối thế kỷ
Ví dụ
このお寺は十二世紀に建てられた。
Ngôi chùa này được xây vào thế kỷ 12.