thời hiện đại, thời nay現代
Còn nghĩa: thời hiện đại, ngày nay
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: hiện đại
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 現 ở cuối · 〜現
- 表現Biểu hiện; cách diễn đạtBIỂU HIỆN≈ lệchSMTBDYMNN
- 実現hiện thực hóa, thực hiệnTHỰC HIỆN✓ khớpBDY
- 推量表現cách nói phỏng đoánSUY LƯỢNG BIỂU HIỆNBDY
Có 現 ở đầu · 現〜
- 現金tiền mặtHIỆN KIM✓ khớpSMTBDYMNN
- 現在hiện tại, bây giờHIỆN TẠI✓ khớpSMTBDY
- 現象hiện tượngHIỆN TƯỢNG✓ khớpBDY
Có 現 · 現
- 現れるxuất hiện, lộ diện; (hiệu quả, triệu chứng) biểu hiện raHIỆNSMTMMKBDY
- 現すlộ diện, xuất hiện (cho người khác thấy); thể hiện ra, phát huy (hiệu quả, tài năng)HIỆNMMK
- 現れbiểu hiện, dấu hiệuHIỆN
Có 代 ở cuối · 〜代 tiền trả cho …; thời đại
- 年代thời đại, niên đạiNIÊN ĐẠI✓ khớpBDY
- 交代thay thế, đổi ca, thay phiênGIAO ĐẠIBDY
- 時代thời đại, thời kỳTHỜI ĐẠI✓ khớpBDY
Có 代 ở đầu · 代〜
- 代表người đại diện, sự thay mặt; tiêu biểu, điển hìnhĐẠI BIỂU≈ lệchSMTMMKBDY
- 代理đại diện, ủy quyền, thay thếĐẠI LÝ≈ lệchBDY
- 代償cái giá phải trả; sự đền bùĐẠI THƯỜNGBDY
Có 代 · 代
- 代えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)ĐẠIMMK
- 代わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)ĐẠIMMK
- 代tiền ~, phí ~; lứa tuổi hay thập niên ~ (như tuổi 30); thời, đờiĐẠIBDY
Hay đi với
- 現代人người hiện đại
- 現代社会xã hội hiện đại
- 現代的な建物tòa nhà hiện đại
Nghĩa gần · phân biệt
- 古代thời cổ đạiCỔ ĐẠI✓ khớp
- 現在hiện tại, bây giờHIỆN TẠI✓ khớpSMTBDY
- 近代thời cận đạiCẬN ĐẠI✓ khớp
- モダンhiện đại
Phân biệt. 現代 là thời đại ngày nay (giai đoạn lịch sử); 現在 là thời điểm hiện tại, bây giờ.
Ví dụ
現代の子どもは、外で遊ぶ時間が少ない。
Trẻ con thời nay ít thời gian chơi ngoài trời.