Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẠI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đại
Người (亻) này rời vị trí, cắm cái cọc đánh dấu cho người sau vào thế chỗ → ĐẠI: thay thế, đời.
⿰亻弋cấu tạo tham khảo (IDS)現 HIỆN hiện nay (hiện tại) · 代 ĐẠI đời, thời đại
年 NIÊN năm · 代 ĐẠI đời
交 GIAO qua lại · 代 ĐẠI thay
時 THỜI thời · 代 ĐẠI đời
食 THỰC ăn · 事 SỰ việc · 代 ĐẠI tiền trả
旅 LỮ đi xa · 行 HÀNH đi · 代 ĐẠI tiền trả
代 ĐẠI thay · 表 BIỂU tỏ ra, bày tỏ
代 ĐẠI thay · 理 LÝ lo liệu
代 ĐẠI thay · 償 THƯỜNG đền
代 ĐẠI thay · 表 BIỂU bày ra · 的 ĐÍCH mang tính
代 ĐẠI thay · 表 BIỂU bày ra · 例 LỆ ví dụ
代 ĐẠI tiền trả thay · 引 DẪN kéo, đổi lấy
代 ĐẠI thay
代 ĐẠI thay
代 ĐẠI thay, đời
代 ĐẠI thay thế
代 ĐẠI thay thế
代 ĐẠI thay
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 5
Trang 38–39
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 4 · trang 50, 51
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 5, 9
Mở Unit 5Mở Unit 9文法Buddy
Bài 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14 · 単語 bài 3
Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 39
Kanji bài 39Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn