訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
代
thay thế, thế hệ, thời đại, phí
Đại · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
代
· thay thế, thế hệ, thời đại, phí
Người (亻) cầm một vật thay cho người khác: 代 là thay thế.
亻
người
代
thay thế
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 42
Họ từ / từ liên quan
代わりをします
かわりをします
làm thay, thay thế
電報代
でんぽうだい
phí điện báo
電話代
でんわだい
tiền điện thoại, cước điện thoại
ー代
ーだい
phí, tiền (phí cho cái gì đó)
代える
かえる
thay thế, đổi
代る
かわる
thay thế, đổi chỗ
近代
きんだい
thời cận đại
現代
げんだい
thời hiện đại, ngày nay
代金
だいきん
giá tiền, chi phí
代表
だいひょう
đại diện, đoàn đại biểu
代理
だいり
đại diện, ủy quyền, thay thế
年代
ねんだい
thời đại, niên đại