tiền điện thoại, cước điện thoại電話代
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
電ĐIỆNđiệnđọc でん話THOẠIlời nóinhư điện thoạiđọc わ代ĐẠItiền trả chođọc だい
nghĩa đentiền trả cho điện thoại→ tiền điện thoại, cước điện thoại
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 電 ở cuối · 〜電
Có 電 ở đầu · 電〜
Xem cả 17 từ →Có 電 ở giữa · 〜電〜
- 留守番電話hộp thư thoại, máy trả lời tự độngLƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠIBDY
- 今の電車Chuyến tàu hiện tại/vừa rồi.KIM ĐIỆN XAMNN
- 間違い電話Gọi nhầm sốGIAN VI ĐIỆN THOẠIMNN
Có 話 ở cuối · 〜話
- 電話gọi điện thoạiĐIỆN THOẠI✓ khớpBDYMNN
- 昔話truyện cổ tích, chuyện ngày xưaTÍCH THOẠIBDYMNN
- 世話sự chăm sóc, trông nom; sự giúp đỡ, lo liệu (cho người khác)THẾ THOẠIMMKBDY
Có 話 ở đầu · 話〜
Xem cả 8 từ →Có 代 ở cuối · 〜代 tiền trả cho …; thời đại
- 現代thời hiện đại, thời nayHIỆN ĐẠI✓ khớpMMKBDY
- 年代thời đại, niên đạiNIÊN ĐẠI✓ khớpBDY
- 交代thay thế, đổi ca, thay phiênGIAO ĐẠIBDY
Có 代 ở đầu · 代〜
- 代表người đại diện, sự thay mặt; tiêu biểu, điển hìnhĐẠI BIỂU≈ lệchSMTMMKBDY
- 代理đại diện, ủy quyền, thay thếĐẠI LÝ≈ lệchBDY
- 代償cái giá phải trả; sự đền bùĐẠI THƯỜNGBDY
Có 代 · 代
- 代えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)ĐẠIMMK
- 代わるđược thay (bằng người, vật khác); làm thay, thay phiên (cho ai)ĐẠIMMK
- 代tiền ~, phí ~; lứa tuổi hay thập niên ~ (như tuổi 30); thời, đờiĐẠIBDY