sự mất điện, cúp điện停電
Còn nghĩa: mất điện
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 停 ở cuối · 〜停
Có 停 ở đầu · 停〜
- 停車đỗ tàu, dừng xeĐÌNH XASMTBDY
- 停留所trạm xe buýt, bến tàuĐÌNH LƯU SỞ
- 停止đình chỉ, gián đoạn, dừngĐÌNH CHỈ≈ lệch
Có 停 · 停
Hay đi với
- 停電になるbị mất điện
- 停電が起きるxảy ra mất điện
- 計画停電cắt điện theo kế hoạch
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nói 「停電する」 hoặc 「停電になる」. Mất nước thì nói 断水.
Ví dụ
台風の影響で、町の半分が停電した。
Do ảnh hưởng của bão, một nửa thị trấn bị mất điện.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #352事件vụ việc, vụ án (sự việc gây chấn động)
- #353故障sự hỏng hóc, trục trặc (máy móc, thiết bị)
- #354修理sự sửa chữa (máy móc, đồ vật, nhà cửa)
- #355停電sự mất điện, cúp điện
- #356調子tình trạng (cơ thể, máy móc, phong độ); nhịp, đà (công việc); giọng điệu
- #357緊張sự căng thẳng, hồi hộp; (tình hình) căng thẳng
- #358自信sự tự tin, lòng tin vào bản thân