sự sửa chữa (máy móc, đồ vật, nhà cửa)修理
Còn nghĩa: sửa chữa · sửa chữa, tu sửa
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 理 ở cuối · 〜理
- 料理Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`)LIỆU LÝBDYMNN
- 整理sự sắp xếp cho gọn gàng; sự dọn bỏ (đồ không cần)CHỈNH LÝ≈ lệchSMTMMKMNN
- 無理không thể, quá sức, vô lý; cưỡng ép, gượng ép; (danh từ) sự quá sứcVÔ LÝ≈ lệchSMTMMKBDY
Có 理 ở đầu · 理〜
- 理由Lý doLÝ DO✓ khớpSMTBDYMNN
- 理解sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)LÝ GIẢI≈ lệchSMTMMKBDY
- 理想lý tưởngLÝ TƯỞNG✓ khớp
Có 理 ở giữa · 〜理〜
- 整理券phiếu số thứ tự, vé bốc sốCHỈNH LÝ KHOÁNSMT
- 料理酒rượu nấu ănLIỆU LÝ TỬUSMT
- 課題理解hiểu vấn đề (dạng bài nghe hiểu)KHÓA ĐỀ LÝ GIẢIBDY
Hay đi với
- 修理に出すmang đi sửa
- 修理代tiền sửa chữa
- 修理工場xưởng sửa chữa
Nghĩa gần · phân biệt
- 故障sự hỏng hóc, trục trặc (máy móc, thiết bị)CỐ CHƯỚNGSMTMMKMNN
- 直すsửa (đồ hỏng); sửa (lỗi, bài viết); chỉnh lại; dịch (sang ngôn ngữ khác)TRỰCSMTMMKBDYMNN
- 手入れsửa chữa, bảo dưỡngTHỦ NHẬP
- 繕うvá víu, sửa chữaTHIỆN
Phân biệt. 修理 dùng cho máy móc, xe, nhà cửa. Sửa lỗi bài viết, sửa thói quen thì dùng 直す, không dùng 修理.
Ví dụ
壊れた自転車を自分で修理した。
Tôi tự sửa chiếc xe đạp bị hỏng.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #351事故tai nạn, sự cố
- #352事件vụ việc, vụ án (sự việc gây chấn động)
- #353故障sự hỏng hóc, trục trặc (máy móc, thiết bị)
- #354修理sự sửa chữa (máy móc, đồ vật, nhà cửa)
- #355停電sự mất điện, cúp điện
- #356調子tình trạng (cơ thể, máy móc, phong độ); nhịp, đà (công việc); giọng điệu
- #357緊張sự căng thẳng, hồi hộp; (tình hình) căng thẳng