sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)理解
Còn nghĩa: sự hiểu biết, thấu hiểu
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Lệch: lý giải Tiếng Việt "lý giải" là giải thích, cắt nghĩa; 理解 là hiểu (và cả thông cảm).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 理 ở cuối · 〜理
- 料理Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`)LIỆU LÝBDYMNN
- 修理sự sửa chữa (máy móc, đồ vật, nhà cửa)TU LÝMMKBDYMNN
- 整理sự sắp xếp cho gọn gàng; sự dọn bỏ (đồ không cần)CHỈNH LÝ≈ lệchSMTMMKMNN
Có 理 ở đầu · 理〜
Xem cả 6 từ →Có 理 ở giữa · 〜理〜
- 整理券phiếu số thứ tự, vé bốc sốCHỈNH LÝ KHOÁNSMT
- 料理酒rượu nấu ănLIỆU LÝ TỬUSMT
- 課題理解hiểu vấn đề (dạng bài nghe hiểu)KHÓA ĐỀ LÝ GIẢIBDY
Có 解 ở cuối · 〜解
- 誤解sự hiểu lầm, hiểu saiNGỘ GIẢIMMK
- 分解phân tích, tháo rờiPHÂN GIẢI≈ lệchSMT
- 正解đúng, đáp án đúng, giải phápCHÍNH GIẢIBDY
Có 解 ở đầu · 解〜
- 解決sự giải quyết (vấn đề, rắc rối)GIẢI QUYẾT✓ khớpMMK
- 解説giải thích, bình luậnGIẢI THUYẾTSMT
- 解答đáp án, lời giảiGIẢI ĐÁP≈ lệchSMT
Có 解 · 解
- 解くgiải (bài toán, câu đố); làm tan chảy (bơ); hòa tan (đường); đánh tan (trứng), hòa (bột)GIẢIMMKBDY
- 解ける(vấn đề, nghi ngờ) được giải; (tuyết, băng) tan; tan ra, hòa tan (trong nước)GIẢIMMKBDY
- 解くtháo gỡ, mở raGIẢI
Hay đi với
- 理解が速いtiếp thu nhanh
- 理解力khả năng hiểu
- 〜に理解があるthông cảm, thấu hiểu ~
- 理解を求めるmong được thông cảm
Nghĩa gần · phân biệt
- 認識nhận thức, sự hiểu biếtNHẬN THỨC✓ khớp
- 納得thấu hiểu, đồng ýNẠP ĐẮCBDY
- 把握nắm bắt, thấu hiểuBẢ ÁC
- 了承thấu hiểu, chấp thuậnLIỄU THỪA
Phân biệt. 理解する trang trọng hơn わかる. 「〜に理解がある」 = có sự thông cảm, ủng hộ đối với ~.
Ví dụ
この本は難しくて、半分も理解できなかった。
Cuốn sách này khó đến mức tôi không hiểu nổi một nửa.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #370解決sự giải quyết (vấn đề, rắc rối)
- #371確認sự xác nhận, kiểm tra lại cho chắc chắn
- #372利用sự sử dụng (cơ sở, phương tiện); tận dụng; lợi dụng (người khác)
- #373理解sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)
- #374発見sự phát hiện, tìm ra (điều chưa ai biết, thứ bị mất, bị giấu)
- #375発明sự phát minh, sáng chế
- #376関係mối quan hệ (giữa người với người); sự liên quan, dính líu; ngành, lĩnh vực liên quan