sự sắp xếp cho gọn gàng; sự dọn bỏ (đồ không cần)整理
Còn nghĩa: chỉnh lý, sắp xếp · sắp xếp, dọn dẹp
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
整CHỈNHchỉnh đốnđọc せい理LÝsửa sang, sắp đặtđọc り
nghĩa đenchỉnh đốn, sắp đặt→ sắp xếp cho gọn gàng; dọn bỏ đồ thừa
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: chỉnh lý Tiếng Việt "chỉnh lý" dùng cho tài liệu, hồ sơ; 整理 còn là dọn dẹp đồ đạc, sắp xếp cho gọn.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 整 ở cuối · 〜整
Có 整 ở đầu · 整〜
- 整備bảo dưỡng, chỉnh đốnCHỈNH BỊBDY
- 整理券phiếu số thứ tự, vé bốc sốCHỈNH LÝ KHOÁNSMT
- 整形外科khoa chấn thương chỉnh hìnhCHỈNH HÌNH NGOẠI KHOASMT
Có 理 ở cuối · 〜理
- 料理Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`)LIỆU LÝBDYMNN
- 修理sự sửa chữa (máy móc, đồ vật, nhà cửa)TU LÝMMKBDYMNN
- 無理không thể, quá sức, vô lý; cưỡng ép, gượng ép; (danh từ) sự quá sứcVÔ LÝ≈ lệchSMTMMKBDY
Có 理 ở đầu · 理〜
- 理由Lý doLÝ DO✓ khớpSMTBDYMNN
- 理解sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)LÝ GIẢI≈ lệchSMTMMKBDY
- 理想lý tưởngLÝ TƯỞNG✓ khớp
Có 理 ở giữa · 〜理〜
- 整理券phiếu số thứ tự, vé bốc sốCHỈNH LÝ KHOÁNSMT
- 料理酒rượu nấu ănLIỆU LÝ TỬUSMT
- 課題理解hiểu vấn đề (dạng bài nghe hiểu)KHÓA ĐỀ LÝ GIẢIBDY
Hay đi với
- 部屋を整理するdọn dẹp phòng cho gọn
- 整理整頓sắp xếp ngăn nắp
- 考えを整理するsắp xếp lại suy nghĩ
Nghĩa gần · phân biệt
- 片付けるdọn dẹp, cất gọn; giải quyết xong, làm cho xong (việc, vấn đề)PHIẾN PHÓSMTMMK
- 片づけるdọn dẹp, sắp xếpPHIẾNMNN
Phân biệt. Ngoài đồ vật còn dùng cho suy nghĩ, thông tin: 「話を整理する」 = tóm lại cho rõ ràng.
Ví dụ
机の上の書類を整理したら、仕事がしやすくなった。
Sắp xếp lại giấy tờ trên bàn xong, làm việc dễ hơn hẳn.