được chuẩn bị, ngăn nắp, sắp xếp整う
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
整CHỈNHngay ngắn (chỉnh đốn)đọc ととの
nghĩa đenngay ngắn→ được sắp xếp, ngăn nắp; sẵn sàng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.