bảo dưỡng, chỉnh đốn整備
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
整CHỈNHchỉnh đốn, sửa ngay ngắnđọc せい備BỊchuẩn bị đủ (trang bị)đọc び
nghĩa đensửa ngay ngắn, chuẩn bị đủ→ bảo dưỡng, chỉnh đốn
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 整 ở cuối · 〜整
Có 整 ở đầu · 整〜
- 整理sự sắp xếp cho gọn gàng; sự dọn bỏ (đồ không cần)CHỈNH LÝ≈ lệchSMTMMKMNN
- 整理券phiếu số thứ tự, vé bốc sốCHỈNH LÝ KHOÁNSMT
- 整形外科khoa chấn thương chỉnh hìnhCHỈNH HÌNH NGOẠI KHOASMT
Có 備 ở cuối · 〜備
- 準備sự chuẩn bịCHUẨN BỊ✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 設備thiết bị, trang thiết bịTHIẾT BỊ✓ khớpBDYMNN
- 守備phòng thủ, bảo vệTHỦ BỊSMT
Có 備 ở đầu · 備〜
Có 備 ở giữa · 〜備〜