chuẩn bị, trang bị, tích trữ備える
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
備BỊchuẩn bị, trang bịnhư dự bịđọc そな
nghĩa đenchuẩn bị sẵn→ chuẩn bị, trang bị, tích trữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 備 ở cuối · 〜備
- 準備sự chuẩn bịCHUẨN BỊ✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 設備thiết bị, trang thiết bịTHIẾT BỊ✓ khớpBDYMNN
- 整備bảo dưỡng, chỉnh đốnCHỈNH BỊBDY
Có 備 ở đầu · 備〜
Có 備 ở giữa · 〜備〜
Có 備 · 備