sự chuẩn bị準備
Còn nghĩa: chuẩn bị
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: chuẩn bị
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 備 ở cuối · 〜備
- 設備thiết bị, trang thiết bịTHIẾT BỊ✓ khớpBDYMNN
- 整備bảo dưỡng, chỉnh đốnCHỈNH BỊBDY
- 守備phòng thủ, bảo vệTHỦ BỊSMT
Có 備 ở đầu · 備〜
Có 備 ở giữa · 〜備〜
Hay đi với
- 準備ができるchuẩn bị xong
- パーティーの準備をするchuẩn bị cho bữa tiệc
- 準備運動khởi động (trước khi vận động)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Gần nghĩa 用意; 準備 hay dùng cho việc chuẩn bị nhiều bước, quy mô lớn hơn (sự kiện, kỳ thi…).
Ví dụ
引っ越しの準備で、この一週間はとても忙しかった。
Tuần này tôi rất bận vì chuẩn bị chuyển nhà.