mức độ, tiêu chuẩn水準
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: thủy chuẩn Tiếng Việt "thủy chuẩn" là dụng cụ, mốc đo cao độ (trắc địa); 水準 thường là trình độ, mức.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 水 ở cuối · 〜水
Xem cả 11 từ →Có 水 ở đầu · 水〜
Xem cả 18 từ →Có 水 ở giữa · 〜水〜
Có 水 · 水