thứ Tư水曜日
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
水THỦYnước, sao Thủyđọc すい曜DIỆUsao, ngày trong tuầnđọc よう日NHẬTngàyđọc び
nghĩa đenngày sao Thủy→ thứ Tư
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 水 ở cuối · 〜水
Xem cả 11 từ →Có 水 ở đầu · 水〜
Xem cả 18 từ →Có 水 ở giữa · 〜水〜
Có 水 · 水
Có 日 ở cuối · 〜日
Xem cả 42 từ →Có 日 ở đầu · 日〜
Xem cả 38 từ →Có 日 ở giữa · 〜日〜
- 一日中suốt cả ngàyNHẤT NHẬT TRUNGBDY
- 送信日時ngày giờ gửiTỐNG TÍN NHẬT THỜIBDY
- 本日休業hôm nay nghỉ, đóng cửa hôm nayBẢN NHẬT HƯU NGHIỆPMNN