nước水
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
水THỦYnướcđọc みず
nghĩa đennước→ nước
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
水
みず
Âm Hán Việt: THỦY
Cách đọc khác: すい ()
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.