訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
水
nước
Thủy · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
水
· nước
Dòng nước chảy ở giữa, bắn hai giọt sang hai bên: 水 là nước.
水
dòng nước và giọt bắn
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 6
Họ từ / từ liên quan
水曜日
すいようび
thứ Tư
水泳
すいえい
bơi lội, môn bơi
水準
すいじゅん
mức độ, tiêu chuẩn
水洗
すいせん
xả nước, rửa bằng nước
海水浴
かいすいよく
tắm biển
下水
げすい
nước thải, cống rãnh
香水
こうすい
nước hoa
水産
すいさん
thủy sản
水蒸気
すいじょうき
hơi nước
水素
すいそ
hydro
水滴
すいてき
giọt nước
水筒
すいとう
bình đựng nước