tiêu chuẩn, cơ sở基準
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 基 ở đầu · 基〜
- 基本cơ bản, nền tảng, điều căn bảnCƠ BẢN✓ khớpMMKBDY
- 基本的cơ bản, căn bảnCƠ BẢN ĐÍCHMMKBDY
- 基礎nền tảng, cơ sởCƠ SỞ