quy phạm, tiêu chuẩn規範
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: quy phạm
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 規 ở cuối · 〜規
Có 規 ở đầu · 規〜
- 規則quy tắc, quy địnhQUY TẮC✓ khớpBDYMNN
- 規制quy định, kiểm soátQUY CHẾ⚠ bẫy
- 規準quy chuẩn, tiêu chíQUY CHUẨN
Có 規 ở giữa · 〜規〜