phạm vi, khu vực, giới hạn範囲
Còn nghĩa: phạm vi, quy mô
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: phạm vi
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 範 ở cuối · 〜範
Hay đi với
- 範囲が広い/狭いphạm vi rộng / hẹp
- 試験範囲phạm vi thi
- 範囲内trong phạm vi
- 行動範囲phạm vi hoạt động
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
次のテストの範囲は、十課から十五課までです。
Phạm vi bài kiểm tra tới là từ bài 10 đến bài 15.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #392穴cái lỗ, cái hố
- #393列hàng, dãy (người, vật xếp nối nhau)
- #394幅chiều rộng, bề ngang; biên độ, mức (thay đổi); độ rộng (quan hệ, hiểu biết)
- #395範囲phạm vi, khu vực, giới hạn
- #396内容nội dung
- #397中身đồ bên trong, ruột (hộp, túi); nội dung, thực chất (câu chuyện, con người)
- #398特徴đặc điểm, đặc trưng (nét riêng dễ nhận ra)