bao quanh, vây quanh; khoanh (tròn)囲む
Còn nghĩa: bao quanh, vây quanh
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
囲VIvây quanhnhư chu viđọc かこ
nghĩa đenvây quanh→ bao quanh, vây quanh; khoanh tròn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 山に囲まれた町thị trấn được núi bao quanh
- 丸で囲むkhoanh tròn
- 食卓を囲むquây quần bên bàn ăn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Bị động 「~に囲まれる」 hay dùng để tả cảnh: 「海に囲まれた国」= đất nước được biển bao quanh.
Ví dụ
家族みんなでテーブルを囲んで、夕食を食べた。
Cả nhà quây quần quanh bàn ăn tối.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #451隠すgiấu, che giấu; che (cho khỏi bị nhìn thấy)
- #452埋まるbị chôn vùi, bị lấp; (chỗ ngồi, chỗ trống, lịch) được lấp kín
- #453埋めるchôn, vùi (xuống đất); lấp (hố), điền (chỗ trống)
- #454囲むbao quanh, vây quanh; khoanh (tròn)
- #455詰まる(túi, lịch) đầy ắp, kín; (ống, mũi) bị tắc, nghẹt; (khoảng cách) thu hẹp lại
- #456詰めるnhồi, xếp kín (vào túi, hộp); dồn sát, thu hẹp (khoảng cách); lên (gấu, eo) cho ngắn
- #457開く(cửa) mở; (hoa) nở; (cách biệt) nới rộng; mở (sách, rèm); tổ chức (tiệc, họp); mở (tiệm)