Đang mở trang…
Đang mở trang…
VI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vi
Thành cổ có cái giếng (井) nước ngọt ở giữa, quân giặc kéo vòng rào (囗) bao kín chờ trong thành cạn nước → VI: vây quanh, như 'chu vi'.
Gợi âm: VI: vần -i → -i (イ)
⿴囗井cấu tạo tham khảo (IDS)範 PHẠM khuôn mẫu · 囲 VI vây quanh
周 CHU khắp · 囲 VI vây quanh
雰 PHÂN sương khí · 囲 VI bao quanh · 気 KHÍ khí
囲 VI vây quanh
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn